Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
/
云雾径迹
云雾径迹
vân vụ kính tích
vết đường mây (vết của hạt ion hóa trong buồng mây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết đường mây (vết của hạt ion hóa trong buồng mây)
- 。
Vết mây là một khái niệm trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ云雾径迹
Phồn thể雲霧徑跡
vân vụ kính tích
vết đường mây (vết của hạt ion hóa trong buồng mây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết đường mây (vết của hạt ion hóa trong buồng mây)
- 。
Vết mây là một khái niệm trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.