Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
/
云山雾罩
云山雾罩
vân sơn vụ tráo
mây phủ núi sương bao (mơ hồ, không rõ ràng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mây phủ núi sương bao (mơ hồ, không rõ ràng) [thành ngữ]
- 。
Cảnh sắc mờ ảo trong mây núi thật đẹp.
- 貳形tính từ
mây núi sương mù phủ kín; (bóng) mơ hồ, khó hiểu; lời lẽ tối nghĩa [thành ngữ]
- 。
Lời nói của anh ấy luôn mơ hồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ云山雾罩
Phồn thể雲山霧罩
vân sơn vụ tráo
mây phủ núi sương bao (mơ hồ, không rõ ràng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mây phủ núi sương bao (mơ hồ, không rõ ràng) [thành ngữ]
- 。
Cảnh sắc mờ ảo trong mây núi thật đẹp.
- 貳形tính từ
mây núi sương mù phủ kín; (bóng) mơ hồ, khó hiểu; lời lẽ tối nghĩa [thành ngữ]
- 。
Lời nói của anh ấy luôn mơ hồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.