二氧化锰

二氧化锰
èryǎnghuàměng
nhị dưỡng hoá mãnh

mangan điôxit (MnO₂); mangan(IV) oxit

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mangan điôxit (MnO₂); mangan(IV) oxit

    • Mangan đioxit là một nguyên liệu công nghiệp quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.