- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
uranium dioxide; uranium oxide (chất oxi hoá của uran, màu nâu)
uranium dioxide; uranium oxide (chất oxi hoá của uran, màu nâu)
Urani dioxide là một loại nhiên liệu hạt nhân.
uranium dioxide
Uranium dioxide là một loại nhiên liệu hạt nhân.
uranium dioxide; uranium oxide (chất oxi hoá của uran, màu nâu)
uranium dioxide; uranium oxide (chất oxi hoá của uran, màu nâu)
Urani dioxide là một loại nhiên liệu hạt nhân.
uranium dioxide
Uranium dioxide là một loại nhiên liệu hạt nhân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.