二氧化钛

二氧化钛
èryǎnghuàtài
nhị dưỡng hoá thái

dioxide titan; titanium dioxide

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dioxide titan; titanium dioxide

    • Titanium dioxide là một loại bột màu trắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.