Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事实胜于雄辩
事实胜于雄辩
sự thực thắng vu hùng biện
sự thật hùng hồn hơn lời nói [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sự thật hùng hồn hơn lời nói [thành ngữ]
- ,。
Sự thật hơn hùng biện, chúng ta nên tin vào bằng chứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事实胜于雄辩
Phồn thể事實勝於雄辯
sự thực thắng vu hùng biện
sự thật hùng hồn hơn lời nói [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sự thật hùng hồn hơn lời nói [thành ngữ]
- ,。
Sự thật hơn hùng biện, chúng ta nên tin vào bằng chứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.