Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
乱搞男女关系
乱搞男女关系
loạn cảo nam nữ quan hệ
quan hệ tình ái bừa bãi; trăng hoa; ăn chơi trác táng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quan hệ tình ái bừa bãi; trăng hoa; ăn chơi trác táng
- 。
Anh ta thích quan hệ nam nữ bừa bãi.
- 貳动động từ
quan hệ bừa bãi; ăn nằm lung tung
- 。
Anh ta thích ngủ lang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 高cao(cao, nổi bật)HÌNH THANH
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
乱搞男女关系
Phồn thể亂搞男女關係
loạn cảo nam nữ quan hệ
quan hệ tình ái bừa bãi; trăng hoa; ăn chơi trác táng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quan hệ tình ái bừa bãi; trăng hoa; ăn chơi trác táng
- 。
Anh ta thích quan hệ nam nữ bừa bãi.
- 貳动động từ
quan hệ bừa bãi; ăn nằm lung tung
- 。
Anh ta thích ngủ lang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 高cao(cao, nổi bật)HÌNH THANH
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]