乱搞男女关系

乱搞男女关系
luàngǎonánguān
loạn cảo nam nữ quan hệ

quan hệ tình ái bừa bãi; trăng hoa; ăn chơi trác táng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quan hệ tình ái bừa bãi; trăng hoa; ăn chơi trác táng

    • Anh ta thích quan hệ nam nữ bừa bãi.

  2. động từ

    quan hệ bừa bãi; ăn nằm lung tung

    • Anh ta thích ngủ lang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.