九一八事变

九一八事变
JiǔShìbiàn
cửu nhất bát sự biến

Sự biến Cửu Nhất Bát (sự kiện ngày 18 tháng 9 năm 1931, Nhật Bản dùng làm cớ xâm chiếm Mãn Châu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Sự biến Cửu Nhất Bát (sự kiện ngày 18 tháng 9 năm 1931, Nhật Bản dùng làm cớ xâm chiếm Mãn Châu)

    • Sự kiện 18 tháng 9 là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

  2. danh từ

    Sự biến Cửu Nhất Bát (còn gọi là Sự biến Liễu Điều Câu, 18/9/1931)

    • Sự biến 918 xảy ra ở Đông Bắc Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.