乘以

乘以
chéng
thừa dĩ

nhân với (toán học)

1 nghĩa#14981
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhân với (toán học)

    用乘法计算两个数的积yòng chéngfǎ jìsuàn liǎng ge shù de jī

    • Hai nhân ba bằng sáu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.