- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
hệ số; hệ số (toán học)
hệ số; hệ số (toán học)
Hệ số này là bao nhiêu?
hệ số; hệ số tỉ lệ
Hệ số này rất quan trọng.
hệ số; hệ số tỉ lệ
hệ số; tỉ số
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
hệ số; hệ số (toán học)
hệ số; hệ số (toán học)
Hệ số này là bao nhiêu?
hệ số; hệ số tỉ lệ
Hệ số này rất quan trọng.
hệ số; hệ số tỉ lệ
hệ số; tỉ số
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.