系数

系数
shù
hệ số

hệ số; hệ số (toán học)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ số; hệ số (toán học)

    • Hệ số này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    hệ số; hệ số tỉ lệ

    • Hệ số này rất quan trọng.

  3. danh từ

    hệ số; hệ số tỉ lệ

  4. danh từ

    hệ số; tỉ số

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.