倍数

倍数
bèishù
bội số

bội số; bội

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bội số; bội

    • Ba là bội số của hai.

  2. danh từ

    thừa số; số nhân

  3. danh từ

    hệ số; hệ số tỉ lệ

    • Bội số của số này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.