Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
/
倍数
倍数
bội số
bội số; bội
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bội số; bội
- 。
Ba là bội số của hai.
- 貳名danh từ
thừa số; số nhân
- 參名danh từ
hệ số; hệ số tỉ lệ
- ?
Bội số của số này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
倍数
Phồn thể倍數
bội số
bội số; bội
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bội số; bội
- 。
Ba là bội số của hai.
- 貳名danh từ
thừa số; số nhân
- 參名danh từ
hệ số; hệ số tỉ lệ
- ?
Bội số của số này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại