除以

除以
chú
trừ dĩ

chia cho (toán học)

1 nghĩa#40582
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia cho (toán học)

    • Tám chia hai bằng bốn.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.