乐颠了馅

乐颠了馅
diānlexiàn
lạc điên liễu hãm

vui đến phát điên; sướng run người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vui đến phát điên; sướng run người

    • Anh ấy vui sướng tột độ vì đã thắng cuộc thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.