Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多愁善感
多愁善感
đa sầu thiện cảm
đa sầu đa cảm; dễ xúc động và hay buồn bã [thành ngữ]
1 nghĩa#19372
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đa sầu đa cảm; dễ xúc động và hay buồn bã [thành ngữ]
- 。
Cô ấy là một cô gái đa sầu đa cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
多愁善感
Phồn thể多
đa sầu thiện cảm
đa sầu đa cảm; dễ xúc động và hay buồn bã [thành ngữ]
1 nghĩa#19372
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đa sầu đa cảm; dễ xúc động và hay buồn bã [thành ngữ]
- 。
Cô ấy là một cô gái đa sầu đa cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.