Tới nội dung chính

多愁善感

多愁善感
duōchóushàngǎn
đa sầu thiện cảm

đa sầu đa cảm; dễ xúc động và hay buồn bã [thành ngữ]

1 nghĩa#19372
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đa sầu đa cảm; dễ xúc động và hay buồn bã [thành ngữ]

    • 。

      Cô ấy là một cô gái đa sầu đa cảm.

多
duō
đa
BỘ THỦ⼣
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu