乐此不倦

乐此不倦
juàn
lạc thử bất quyện

say mê không biết mệt mỏi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    say mê không biết mệt mỏi [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy làm việc không biết mệt mỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.