乐天知命

乐天知命
tiānzhīmìng
lạc thiên tri mệnh

vui với trời, thuận theo mệnh (sống lạc quan, an phận) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vui với trời, thuận theo mệnh (sống lạc quan, an phận) [thành ngữ]

    • Anh ấy an phận thủ thường, không bao giờ than phiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.