乃堆拉山口

乃堆拉山口
NǎiduīShānkǒu
nãi đồi lạp sơn khẩu

Đèo Nãi Đồi Lạp (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và bang Sikkim đông bắc Ấn Độ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đèo Nãi Đồi Lạp (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và bang Sikkim đông bắc Ấn Độ)

    • Nathu La là một tuyến đường thương mại quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nãi(là, bèn, mới (tượng hình – nét uốn khúc tượng trưng hơi thở khó khăn rồi thoát ra))HỘI Ý

乃 là chữ tượng hình mô phỏng hơi thở uốn khúc, mang nghĩa 'bèn, mới là'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.