拿起

拿起
nã khởi

phục hồi; tăng trở lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phục hồi; tăng trở lại

    • Anh ấy đã nhặt một cuốn sách lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.