Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难堪
难堪
nan kham
khó chịu; xấu hổ; bẽ bàng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7185
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó chịu; xấu hổ; bẽ bàng
中令人感到不安、羞愧或尴尬的感受lìng rén gǎndào bù ānquán、 xiūkuì huò gāngà de gǎnshòu
- 。
Anh ấy cảm thấy rất khó xử.
- 貳形tính từ
ngượng ngùng; lúng túng
中感到羞愧、尴尬、不好意思gǎndào xiūkuì、gānggà、búhǎo yìsi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
难堪
Phồn thể難堪
nan kham
khó chịu; xấu hổ; bẽ bàng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7185
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó chịu; xấu hổ; bẽ bàng
中令人感到不安、羞愧或尴尬的感受lìng rén gǎndào bù ānquán、 xiūkuì huò gāngà de gǎnshòu
- 。
Anh ấy cảm thấy rất khó xử.
- 貳形tính từ
ngượng ngùng; lúng túng
中感到羞愧、尴尬、不好意思gǎndào xiūkuì、gānggà、búhǎo yìsi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu