Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
/
临时抱佛脚
临时抱佛脚
lâm thời bão phật cước
ôm chân Phật lúc nguy cấp (làm việc vội vàng khi đã muộn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
ôm chân Phật lúc nguy cấp (làm việc vội vàng khi đã muộn) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
临时抱佛脚
Phồn thể臨時抱佛腳
lâm thời bão phật cước
ôm chân Phật lúc nguy cấp (làm việc vội vàng khi đã muộn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
ôm chân Phật lúc nguy cấp (làm việc vội vàng khi đã muộn) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)