中间路线

中间路线
zhōngjiānxiàn
trung gian lộ tuyến

con đường trung gian; đường lối trung dung (trong chính trị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường trung gian; đường lối trung dung (trong chính trị)

    • Anh ấy đã chọn con đường trung dung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.