Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
/
焦点
焦点
tiêu điểm
tiêu điểm; điểm hội tụ; trọng tâm
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#10880
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêu điểm; điểm hội tụ; trọng tâm
中光线或注意力集中的地方guāngxiàn huò zhùyìlì jízhōng de dìfang
- 。
Hãy tập trung vào công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
焦点
Phồn thể焦點
tiêu điểm
tiêu điểm; điểm hội tụ; trọng tâm
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#10880
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêu điểm; điểm hội tụ; trọng tâm
中光线或注意力集中的地方guāngxiàn huò zhùyìlì jízhōng de dìfang
- 。
Hãy tập trung vào công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.