Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
/
边缘
边缘
biên duyên
mép; rìa; bờ vực; ngoại vi; ngoại biên
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5195
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mép; rìa; bờ vực; ngoại vi; ngoại biên
中事物的边界或最外面的部分shìwù de biānjiè huò zuì wàimiàn de bùfen
- 。
Xin đừng đứng ở rìa.
- 貳名danh từ
mép; rìa; ngoại vi; (bóng) ranh giới
中靠近事物外侧的地方;不在中心的区域kàojìn shìwù wàicè de dìfang; búzài zhōngxīn de qūyù
- 。
Anh ấy sống ở rìa thành phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
边缘
Phồn thể邊緣
biên duyên
mép; rìa; bờ vực; ngoại vi; ngoại biên
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5195
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mép; rìa; bờ vực; ngoại vi; ngoại biên
中事物的边界或最外面的部分shìwù de biānjiè huò zuì wàimiàn de bùfen
- 。
Xin đừng đứng ở rìa.
- 貳名danh từ
mép; rìa; ngoại vi; (bóng) ranh giới
中靠近事物外侧的地方;不在中心的区域kàojìn shìwù wàicè de dìfang; búzài zhōngxīn de qūyù
- 。
Anh ấy sống ở rìa thành phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi