Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中国人民银行
中国人民银行
trung quốc nhân dân ngân hàng
Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc
- 。
Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc là ngân hàng trung ương của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 艮ngân(cứng, giới hạn)HÌNH THANH
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
中国人民银行
Phồn thể中國人民銀行
trung quốc nhân dân ngân hàng
Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc
- 。
Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc là ngân hàng trung ương của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 艮ngân(cứng, giới hạn)HÌNH THANH
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)