Tới nội dung chính

中华民族

中华民族
Zhōnghuámínzú
trung hoa dân tộc

dân tộc Trung Hoa

HSK 3 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dân tộc Trung Hoa

    • 。

      Dân tộc Trung Hoa là một dân tộc vĩ đại.

  2. 貳名danh từ

    dân tộc Trung Hoa (chỉ chung các dân tộc ở Trung Quốc)

    • 。

      Dân tộc Trung Hoa là một đại gia đình.

中
zhōng
trung
BỘ THỦ⼁
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu