中华民族

中华民族
Zhōnghuámín
trung hoa dân tộc

dân tộc Trung Hoa

HSK 3 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dân tộc Trung Hoa

    • Dân tộc Trung Hoa là một dân tộc vĩ đại.

  2. danh từ

    dân tộc Trung Hoa (chỉ chung các dân tộc ở Trung Quốc)

    • Dân tộc Trung Hoa là một đại gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.