经纪人

经纪人
jīngrén
kinh kỷ nhân

người môi giới; thương nhân trung gian

4 nghĩa#5286
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người môi giới; thương nhân trung gian

    • Anh ấy là một người môi giới.

  2. danh từ

    trung gian; môi giới; đại lý

    帮助别人做生意或处理事务的人bāngzhù biérén zuò shēngyì huò chǔlǐ shìwu de rén

  3. danh từ

    người quản lý; phụ trách; chủ quản

    代表或帮助他人处理事务的人dàibiǎo huò bāngzhù tārén chǔlǐ shìwù de rén

    • Anh ấy là một người quản lý.

  4. danh từ

    trung gian; người môi giới; (cờ vây/cờ tướng) trung cuộc

    代表他人处理事务的人dàibiǎo tārén chǔlǐ shìwù de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.