中亚夜鹰

中亚夜鹰
Zhōngyīng
trung á dạ ưng

chim cú muỗi Trung Á (Caprimulgus centralasicus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim cú muỗi Trung Á (Caprimulgus centralasicus)

    • Dạ ưng Trung Á là một loài chim quý hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.