Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两颊生津
两颊生津
lưỡng giáp sinh tân
nước miếng chảy đầy miệng; thèm nhỏ dãi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nước miếng chảy đầy miệng; thèm nhỏ dãi
- 。
Món ăn này thật sự khiến người ta chảy nước miếng.
- 貳动động từ
nước miếng tiết ra hai bên má; thèm nhỏ dãi
- 。
Món ăn này thật sự khiến người ta thèm chảy nước miếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两颊生津
Phồn thể兩頰生津
lưỡng giáp sinh tân
nước miếng chảy đầy miệng; thèm nhỏ dãi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nước miếng chảy đầy miệng; thèm nhỏ dãi
- 。
Món ăn này thật sự khiến người ta chảy nước miếng.
- 貳动động từ
nước miếng tiết ra hai bên má; thèm nhỏ dãi
- 。
Món ăn này thật sự khiến người ta thèm chảy nước miếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.