两颊生津

两颊生津
liǎngjiáshēngjīn
lưỡng giáp sinh tân

nước miếng chảy đầy miệng; thèm nhỏ dãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nước miếng chảy đầy miệng; thèm nhỏ dãi

    • Món ăn này thật sự khiến người ta chảy nước miếng.

  2. động từ

    nước miếng tiết ra hai bên má; thèm nhỏ dãi

    • Món ăn này thật sự khiến người ta thèm chảy nước miếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.