Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两败俱伤
两败俱伤
lưỡng bại câu thương
cả hai bên đều tổn thất; lưỡng bại câu thương [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cả hai bên đều tổn thất; lưỡng bại câu thương [thành ngữ]
- ,。
Họ đánh nhau, kết quả là cả hai bên đều bị thương.
- 貳形tính từ
cả hai cùng thua thiệt; lưỡng bại câu thương [thành ngữ]
- 。
Cuộc cãi vã này khiến cả hai bên đều bị tổn thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两败俱伤
Phồn thể兩敗俱傷
lưỡng bại câu thương
cả hai bên đều tổn thất; lưỡng bại câu thương [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cả hai bên đều tổn thất; lưỡng bại câu thương [thành ngữ]
- ,。
Họ đánh nhau, kết quả là cả hai bên đều bị thương.
- 貳形tính từ
cả hai cùng thua thiệt; lưỡng bại câu thương [thành ngữ]
- 。
Cuộc cãi vã này khiến cả hai bên đều bị tổn thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.