两败俱伤

两败俱伤
liǎngbàishāng
lưỡng bại câu thương

cả hai bên đều tổn thất; lưỡng bại câu thương [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cả hai bên đều tổn thất; lưỡng bại câu thương [thành ngữ]

    • Họ đánh nhau, kết quả là cả hai bên đều bị thương.

  2. tính từ

    cả hai cùng thua thiệt; lưỡng bại câu thương [thành ngữ]

    • Cuộc cãi vã này khiến cả hai bên đều bị tổn thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.