Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两把刷子
两把刷子
lưỡng bả xoát tử
có tài; có thực lực (khẩu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
có tài; có thực lực (khẩu)
- 。
Anh ấy có năng lực.
- 貳名danh từ
kỹ năng; tài nghệ
- 。
Anh ấy có kỹ năng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
两把刷子
Phồn thể兩把刷子
lưỡng bả xoát tử
có tài; có thực lực (khẩu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
có tài; có thực lực (khẩu)
- 。
Anh ấy có năng lực.
- 貳名danh từ
kỹ năng; tài nghệ
- 。
Anh ấy có kỹ năng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.