两把刷子

两把刷子
liǎngshuāzi
lưỡng bả xoát tử

có tài; có thực lực (khẩu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    có tài; có thực lực (khẩu)

    • Anh ấy có năng lực.

  2. danh từ

    kỹ năng; tài nghệ

    • Anh ấy có kỹ năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.