Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两岸三地
两岸三地
lưỡng ngạn tam địa
hai bờ ba vùng (Trung Quốc đại lục, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai bờ ba vùng (Trung Quốc đại lục, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao)
- 。
Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao có rất nhiều người Hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两岸三地
Phồn thể兩岸三地
lưỡng ngạn tam địa
hai bờ ba vùng (Trung Quốc đại lục, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai bờ ba vùng (Trung Quốc đại lục, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao)
- 。
Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao có rất nhiều người Hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.