Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两个中国
两个中国
lưỡng cá trung quốc
chính sách hai Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính sách hai Trung Quốc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两个中国
Phồn thể兩個中國
lưỡng cá trung quốc
chính sách hai Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính sách hai Trung Quốc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.