丢轮扯炮

丢轮扯炮
diūlúnchěpào
đâu luân xả pháo

luống cuống; bối rối [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    luống cuống; bối rối [thành ngữ]

  2. tính từ

    bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]

    • Anh ấy bị vấn đề này làm cho bối rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.