Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
/
丢轮扯炮
丢轮扯炮
đâu luân xả pháo
luống cuống; bối rối [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
luống cuống; bối rối [thành ngữ]
- 貳形tính từ
bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị vấn đề này làm cho bối rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 止chỉ(dừng lại)HÌNH THANH
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 包bào(bọc, gói)HÌNH THANH
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
丢轮扯炮
Phồn thể丟輪扯砲
đâu luân xả pháo
luống cuống; bối rối [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
luống cuống; bối rối [thành ngữ]
- 貳形tính từ
bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị vấn đề này làm cho bối rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 止chỉ(dừng lại)HÌNH THANH
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 包bào(bọc, gói)HÌNH THANH
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.