丢乌纱帽

丢乌纱帽
diūshāmào
đâu ô sa mạo

mất chức; bị cách chức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất chức; bị cách chức

  2. động từ

    mất chức; bị cách chức (quan lại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.