Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
/
丢乌纱帽
丢乌纱帽
đâu ô sa mạo
mất chức; bị cách chức
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất chức; bị cách chức
- 貳动động từ
mất chức; bị cách chức (quan lại)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 少thiểu(ít, nhỏ)HÌNH THANH
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
丢乌纱帽
Phồn thể丟烏紗帽
đâu ô sa mạo
mất chức; bị cách chức
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất chức; bị cách chức
- 貳动động từ
mất chức; bị cách chức (quan lại)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.