丢三落四
丢三落四
đâu tam lạc tứ
hay quên; đãng trí (hay bỏ sót, quên trước quên sau) [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hay quên; đãng trí (hay bỏ sót, quên trước quên sau) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đãng trí.
- 貳形tính từ
hay quên; lơ đãng để sót đồ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đãng trí.
Đang tải…
丢三落四
Phồn thể丟三落四
đâu tam lạc tứ
hay quên; đãng trí (hay bỏ sót, quên trước quên sau) [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hay quên; đãng trí (hay bỏ sót, quên trước quên sau) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đãng trí.
- 貳形tính từ
hay quên; lơ đãng để sót đồ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đãng trí.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.