丢三落四

丢三落四
diūsān
đâu tam lạc tứ

hay quên; đãng trí (hay bỏ sót, quên trước quên sau) [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hay quên; đãng trí (hay bỏ sót, quên trước quên sau) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đãng trí.

  2. tính từ

    hay quên; lơ đãng để sót đồ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đãng trí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.