东边

东边
dōngbian
đông biên

phía đông; mặt đông; bên đông

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#11533
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía đông; mặt đông; bên đông

    在东方的一边;靠近东方的地方zài dōngfāng de yībǐan;kàojìn dōngfāng de dìfang

    • Nhà tôi ở phía đông.

    • Mặt trời mọc từ phía đông.

  2. danh từ

    phía đông; phần phía đông

    靠近东面的地方kàojìn dōngmiàn de dìfang

    • Phía đông có một cửa hàng.

    • Thư viện nằm ở phía đông của sân thể thao.

  3. danh từ

    phía đông; bên đông

    位于东方的一侧;某个地方的东面wèiyú dōngfāng de yīcè; mǒuggè dìfang de dōngmiàn

    • Nhà tôi ở phía đông trường học.

    • Phía đông của thư viện có một công viên lớn.

  4. danh từ

    trái; bên trái; phía đông (trong văn hóa truyền thống)

    指东方的方向或位置zhǐ dōngfāng de fāngxiàng huò wèizhì

    • Mặt trời mọc ở phía đông, cảnh vật rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.