东边
phía đông; mặt đông; bên đông
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía đông; mặt đông; bên đông
中在东方的一边;靠近东方的地方zài dōngfāng de yībǐan;kàojìn dōngfāng de dìfang
- 。
Nhà tôi ở phía đông.
- 。
Mặt trời mọc từ phía đông.
- 貳名danh từ
phía đông; phần phía đông
中靠近东面的地方kàojìn dōngmiàn de dìfang
- 。
Phía đông có một cửa hàng.
- 。
Thư viện nằm ở phía đông của sân thể thao.
- 參名danh từ
phía đông; bên đông
中位于东方的一侧;某个地方的东面wèiyú dōngfāng de yīcè; mǒuggè dìfang de dōngmiàn
- 。
Nhà tôi ở phía đông trường học.
- 。
Phía đông của thư viện có một công viên lớn.
- 肆名danh từ
trái; bên trái; phía đông (trong văn hóa truyền thống)
中指东方的方向或位置zhǐ dōngfāng de fāngxiàng huò wèizhì
- ,。
Mặt trời mọc ở phía đông, cảnh vật rất đẹp.
phía đông; mặt đông; bên đông
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía đông; mặt đông; bên đông
中在东方的一边;靠近东方的地方zài dōngfāng de yībǐan;kàojìn dōngfāng de dìfang
- 。
Nhà tôi ở phía đông.
- 。
Mặt trời mọc từ phía đông.
- 貳名danh từ
phía đông; phần phía đông
中靠近东面的地方kàojìn dōngmiàn de dìfang
- 。
Phía đông có một cửa hàng.
- 。
Thư viện nằm ở phía đông của sân thể thao.
- 參名danh từ
phía đông; bên đông
中位于东方的一侧;某个地方的东面wèiyú dōngfāng de yīcè; mǒuggè dìfang de dōngmiàn
- 。
Nhà tôi ở phía đông trường học.
- 。
Phía đông của thư viện có một công viên lớn.
- 肆名danh từ
trái; bên trái; phía đông (trong văn hóa truyền thống)
中指东方的方向或位置zhǐ dōngfāng de fāngxiàng huò wèizhì
- ,。
Mặt trời mọc ở phía đông, cảnh vật rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.