西边

西边
biān
tây biên

tây; phía tây

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#11663
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tây; phía tây

    方向名词,太阳下山的一边fāngxiàng míngcí,tàiyáng xiàshān de yībián

    • Mặt trời lặn ở phía tây.

    • Phía tây thư viện có một công viên nhỏ.

  2. danh từ

    phía tây; bên tây

    在西方的一侧;靠西的地方zài xīfāng de yī cè;kào xī de dìfang

    • Nhà tôi ở phía tây.

    • Thư viện nằm ở phía tây của sân trường.

  3. danh từ

    phía tây; phần phía tây

    在西方的地方;靠近西方的一侧zài xīfāng de dìfang;kàojìn xīfāng de yīcè

    • Phía tây của làng có một con suối nhỏ.

  4. danh từ

    phía tây; bên tây

    在西方方向的一侧;西面zài xīfāng fāngxiàng de yī cè; xīmiàn

    • Nhà tôi ở phía tây trường học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.