Tới nội dung chính

左边

左边
zuǒbian
tả biên

trái; bên trái

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#2913
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trái; bên trái

    中东西所在的位置朝向西的一侧dōngxi suǒzài de wèizhì cháoxiàng xī de yīcè

    • 。

      Xin hãy nhìn bên trái.

    • 。

      Anh ấy ngồi bên trái tôi.

  2. 貳名danh từ

    bên trái; phía trái

    中在中间偏向左手的一侧zài zhōngjiān piānxiàng zuǒshǒu de yī cè

    • 。

      Ngân hàng nằm ngay bên trái bưu điện.

  3. 參名danh từ

    bên trái; phía trái

    中位置在左手一侧的地方wèizhì zài zuǒshǒu yīcè de dìfang

    • 。

      Xin hãy đi về phía bên trái.

左
zuǒ
tả
BỘ THỦ⼯
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu