东面

东面
dōngmiàn
đông diện

phía đông; mặt đông

1 nghĩa#24441
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phía đông; mặt đông

    • Phía đông có một cửa hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.