东方

东方
dōngfāng
đông phương

phương Đông; Đông phương

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#7927
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phương Đông; Đông phương

    地球上太阳升起的方向;泛指欧亚大陆东部地区dìqiú shàng tàiyáng shēngqǐ de fāngxiàng; fānzhǐ ōuyà dàlù dōngbù dìqū

    • Phương Đông rất đẹp.

  2. danh từ

    phương đông; phía đông; the East (chỉ các nước và nền văn hóa phương Đông)

    地球上太阳升起的方向;东边dìqiú shang tàiyáng shēngqǐ de fāngxiàng; dōngbiān

    • Phía đông là nơi mặt trời mọc.

  3. danh từ

    họ Đông Phương (họ kép)

    姓氏,由东和方两个字组成xìngshì, yóu dōng hé fāng liǎng ge zì zǔchéng

    • Thầy Đông Phương là giáo viên của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.