东部

东部
dōng
đông bộ

phía đông; phần phía đông

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#7191
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía đông; phần phía đông

    某地区或国家的东边地方mǒu dìqū huò guójiā de dōngbiān dìfang

    • Miền đông Trung Quốc có rất nhiều thành phố.

  2. danh từ

    vùng đất phương Đông; Đông Thổ

    靠近东边的地区kàojìn dōngbiān de dìqū

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.