东躲西闪

东躲西闪
dōngduǒshǎn
đông đoá tây thiểm

trốn tránh khắp nơi; né tránh liên tục [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trốn tránh khắp nơi; né tránh liên tục [thành ngữ]

    • Anh ấy né tránh khắp nơi, không để người khác bắt được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.