东奔西跑

东奔西跑
dōngbēnpǎo
đông bôn tây bào

bôn ba khắp nơi; chạy đông chạy tây [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bôn ba khắp nơi; chạy đông chạy tây [thành ngữ]

    • Anh ấy chạy đôn chạy đáo vì công việc.

  2. động từ

    bôn ba; bận rộn tất bật

    • Anh ấy bận rộn chạy đôn chạy đáo vì công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.