东中国海

东中国海
DōngZhōngguóHǎi
đông trung quốc hải

Biển Hoa Đông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Biển Hoa Đông

    • Biển Hoa Đông nằm ở phía đông Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.