东一榔头西一棒子

东一榔头西一棒子
dōnglángtóubàngzi
đông nhất lang đầu tây nhất bổng tử

hết đông lại tây, chẳng đâu vào đâu; làm việc tản mạn, không có định hướng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    hết đông lại tây, chẳng đâu vào đâu; làm việc tản mạn, không có định hướng [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn lộn xộn, không có kế hoạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.