- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Học đến tinh thông nhờ siêng năng [thành ngữ]
Học đến tinh thông nhờ siêng năng [thành ngữ]
Sự nghiệp tinh thông nhờ cần cù, lãng phí vì ham chơi.
tài nghề tinh thông nhờ chuyên cần [thành ngữ]
Sự nghiệp tinh thông nhờ cần cù, lãng phí vì ham chơi.
Nghề tinh do chuyên cần [thành ngữ]
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Học đến tinh thông nhờ siêng năng [thành ngữ]
Học đến tinh thông nhờ siêng năng [thành ngữ]
Sự nghiệp tinh thông nhờ cần cù, lãng phí vì ham chơi.
tài nghề tinh thông nhờ chuyên cần [thành ngữ]
Sự nghiệp tinh thông nhờ cần cù, lãng phí vì ham chơi.
Nghề tinh do chuyên cần [thành ngữ]
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.