业精于勤

业精于勤
jīngqín
nghiệp tinh vu cần

Học đến tinh thông nhờ siêng năng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Học đến tinh thông nhờ siêng năng [thành ngữ]

    • Sự nghiệp tinh thông nhờ cần cù, lãng phí vì ham chơi.

  2. tính từ

    tài nghề tinh thông nhờ chuyên cần [thành ngữ]

    • Sự nghiệp tinh thông nhờ cần cù, lãng phí vì ham chơi.

  3. tính từ

    Nghề tinh do chuyên cần [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý

Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.