世袭之争

世袭之争
shìzhīzhēng
thế tập chi tranh

tranh giành quyền thừa kế; cuộc tranh giành kế vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh giành quyền thừa kế; cuộc tranh giành kế vị

    • Cuộc tranh giành quyền kế vị đã dẫn đến chiến tranh.

  2. danh từ

    tranh chấp quyền thừa kế (cha truyền con nối)

    • Tranh chấp thừa kế là điều bình thường trong lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.