世代交替

世代交替
shìdàijiāo
thế đại giao thế

luân phiên thế hệ; (sinh học) xen kẽ thế hệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    luân phiên thế hệ; (sinh học) xen kẽ thế hệ

    • Sự luân phiên thế hệ là một khái niệm trong sinh học.

  2. danh từ

    sự kế thừa giữa các thế hệ; (bóng) truyền lửa từ thế hệ này sang thế hệ khác

    • Sự giao thế thế hệ là quy luật tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.