专美于前

专美于前
zhuānměiqián
chuyên mỹ vu tiền

độc chiếm vinh quang; một mình hưởng trọn tiếng tốt [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    độc chiếm vinh quang; một mình hưởng trọn tiếng tốt [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn độc chiếm sự chú ý.

  2. động từ

    độc chiếm vinh quang; một mình hưởng trọn danh tiếng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn giành hết vinh quang.

  3. tính từ

    độc chiếm vị trí hàng đầu; một mình nổi bật hơn người [thành ngữ]

    • Anh ấy đứng đầu, không ai có thể sánh bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.