- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)HỘI Ý
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
tin đồn xấu; bê bối; scandal
tin đồn xấu; bê bối; scandal
Anh ấy không muốn người khác biết chuyện xấu của mình.
tin đồn xấu; bê bối; scandal
tin đồn xấu; bê bối; scandal
Anh ấy không muốn người khác biết chuyện xấu của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.